Nghĩa của từ "put a rush" trong tiếng Việt

"put a rush" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

put a rush

US /pʊt ə rʌʃ/
UK /pʊt ə rʌʃ/
"put a rush" picture

Thành ngữ

đẩy nhanh, ưu tiên

to make something happen more quickly or to give it priority

Ví dụ:
We need to put a rush on this order if we want it to arrive by Friday.
Chúng ta cần đẩy nhanh đơn hàng này nếu muốn nó đến trước thứ Sáu.
Can you put a rush on these documents? I need them for the meeting this afternoon.
Bạn có thể đẩy nhanh các tài liệu này không? Tôi cần chúng cho cuộc họp chiều nay.